| Xuất xứ | Hoa Kỳ |
| Quy cách | Hộp 100 viên |
| Thương hiệu | UBB |
| Thành phần | Acid Folic (Vitamin B9), Acid pantothenic (Vitamin B5), Alpha tocopherol (Vitamin E), Biotin (Vitamin H), Calcium carbonate, Chromium picolinate, Iodine, Kẽm Oxyd (Zinc oxide), Magnesium, Vitamin A (Retinol), Vitamin B1 (Thiamine), Vitamin B12 (Cyanocobalamin và Hydroxocobalamin), Vitamin B2 (Riboflavin), Vitamin B6 (Pyridoxine hydrochloride), Vitamin C, Vitamin D3, Vitamin K |
| Mô tả ngắn | A TO Z (UBB) được Cục ATTP – Bộ Y tế cấp phép với công dụng bổ sung vitamin và khoáng chất cho cơ thể, hỗ trợ sức khoẻ tim mạch, xương khớp, tiêu hoá, mắt, hỗ trợ chống oxy hoá. |
Nội dung chính
A TO Z UBB là thực phẩm bảo vệ sức khoẻ giúp hỗ trợ bổ sung vitamin và khoáng chất cho cơ thể, hỗ trợ sức khoẻ tim mạch, xương khớp, tiêu hoá, mắt, hỗ trợ chống oxy hoá.
Lưu ý: Sản phẩm đã được Cục ATTP – Bộ Y tế cấp phép dưới dạng thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh. Không sử dụng cho người mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của sản phẩm!
Người lớn uống mỗi ngày 1 viên, tốt nhất trong bữa ăn hoặc theo hướng dẫn của Bác sĩ.
A TO Z UBB phù hợp với đối tượng như: Người trưởng thành.
Người cao tuổi, người lao động với cường độ cao.
Thành phần chính gồm có: Vitamin A (as Vitamin A Acetate and 40% Beta-carotene) 2500 IU 50%, Vitamin C (as Ascorbic Acid) 60 mg 100%, Vitamin D (as Cholecalciferol) 500 IU 125%, Vitamin E (as dl-Alpha Tocopheryl Acetate) 50 IU 167%, Vitamin K (as Phytonadione) 30 mcg 38%, Thiamin (Vitamin B1) (as Thiamin Mononitrate) 1.5 mg 100%, Riboflavin (Vitamin B2) 1.7 mg 100%, Niacin (as Niacinamide) 20 mg 100%, Vitamin B6 (as Pyridoxine Hydrochloride) 3 mg 150%, Folic Acid 400 mcg 100%, Vitamin B12 (as Cyanocobalamin) 25 mcg 417%, Biotin (as d-Biotin) 30 mcg 10%, Pantothenic Acid (as d-Calcium Pantothenate) 10 mg 100%, Calcium (as Calcium Carbonate and Dicalcium 220 mg 22% Phosphate), Phosphorus (as Dicalcium Phosphate) 20 mg 2%, Iodine (as Potassium Iodide) 150 mcg 100%, Magnesium (as Magnesium Oxide) 50 mg 13%, Zinc (as Zinc Oxide) 11 mg 73% – Selenium (as Sodium Selenate) 55 mcg 79%, Copper (as Cupric Oxide) 0.5 mg 25% – Manganese (as Manganese Sulfate) 2.3 mg 115%, Chromium (as Chronium Picolinate) 45 mcg 38%, Molybdenum (as Sodium Molybdate) 45 mcg 60%, Chloride (as Potassium Chloride) 72 mg 2%, Potassium (as Potassium Chloride) 80 mg 2%, Boron (as Boric Acid and Sodium Borate) 150 mcg, Nickel (as Nickel Sulfate) 5 mcg, Silicon (as Silicon Dioxide) 2 mg, Vanadium (as Sodium Metavanadate) 10 mcg, Lutein 250 mcg, Lycopene 300 mcg.
Thành phần khác: Vegetable Cellulose Chứa < 2% Crospovidone, FD&C Blue # 2 Lake; FD&C Red # 4 Lake, FD&C Yellow # 6 Lake, Starch, Titanium Dioxide Color, Vegetable Magnesium Stearate. Không vị và chất làm ngọt nhân tạo, không chất bảo quản, không đường, không sữa, không Lactose, không đậu nành, không Gluten, không bột mì, không men, không cá.
Baxco Pharmaceutical, Inc.
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Ích Phú
Địa chỉ: EE12 Bạch Mã, Cư Xá Bắc Hải, Phường 15, Quận 10, TP. HCM
Số công bố: 16619/2017/ATTP-XNCB
Giấp phép quảng cáo số: 00989/2017/XNQC-ATTP
MỸ.
Bài viết này có hữu ích với bạn không?
Nếu có câu hỏi nào thêm, bạn có thể để lại thông tin để nhận tư vấn của chúng tôi.
Không có bình luận nào
Lọ 100 viên
Hộp 60 viên
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Hộp 100 viên
Hộp 30 viên
Hộp 30 viên
Hộp 100 viên
Hộp 100 viên
Hộp 60 viên
Hộp 60 viên
Hộp 30 viên
Hộp 100 viên
There are no reviews yet.